Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá ngựa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá ngựa
Cách làm ký hiệu
Bàn tay làm như ký hiệu số 6, lòng bàn tay hướng vào trong. Lùi tay từ trái sang phải 2 lần, đồng thời gập ngón cái và ngón út 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
chim
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Từ phổ biến
xà bông
(không có)
chào
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
anh họ
31 thg 8, 2017
bún đậu
13 thg 5, 2021
d
(không có)
cấu tạo
31 thg 8, 2017