Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cành cây

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cành cây

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngay cẳng tay trái rồi đẩy ngón trỏ ra hai hướng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

trai-bo-2048

trái bơ

Tay trái xòe, lòng bàn tay khum khum, hướng lòng bàn tay sang phải. Tay phải khép dùng sống lưng bàn tay phải đặt lên bàn tay trái, rồi khía quanh bàn tay trái.