Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong lại rồi lắc lắc hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai trăm - 200
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Hai ngàn - 2,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó đánh chữ cái N.
Từ phổ biến
bò bít tết
13 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
su su
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
Xảy ra
28 thg 8, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
màu sắc
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)