Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính sách
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính sách
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép dựng đứng trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm chỉa ngón cái ra, chấm vào lòng bàn tay trái từ trên xuống 3 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
chim
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
súp
13 thg 5, 2021
yếu tố
5 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
chất
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
cái nĩa
31 thg 8, 2017