Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính sách
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính sách
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép dựng đứng trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm chỉa ngón cái ra, chấm vào lòng bàn tay trái từ trên xuống 3 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
c
(không có)
sốt nóng
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cơm rang
13 thg 5, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
su su
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
bầu trời
(không có)
bà
(không có)