Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đá (nước đá)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đá (nước đá)

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, lòng bàn tay khum, tay phải khép, dùng sống lưng chặt lên giữa lòng bàn tay trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

i-457

i

(không có)

giau-nguoi-6951

giàu (người)

31 thg 8, 2017

anh-em-ho-580

anh em họ

(không có)

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

banh-3280

bánh

(không có)

trai-chanh-2051

trái chanh

(không có)

con-ca-sau-7420

con cá sấu

10 thg 5, 2021

phuong-tay-7327

phương Tây

29 thg 3, 2021

biet-2389

biết

(không có)

kham-7306

Khám

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.