Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đấm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa gu bàn tay đấm vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

thue-2952

thuê

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong cong gõ gõ vào giữa lòng bàn tay trái

giat-giu-2652

giặt giũ

Hai bàn tay nắm, úp vào nhau và chà lên nhau.

vay-tay-2990

vẫy tay

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra phía trước, rồi đưa qua lại nhiều lần ngang mặt.