Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dịch vụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dịch vụ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chúm, ngón trỏ và ngón út duỗi. Các ngón tay trái duỗi khép, ngón tay hướng lên, lòng bàn tay hướng sang phải. Đầu các ngón tay chúm chạm lòng bàn tay trái 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ phổ biến

chinh-phu-6914

chính phủ

31 thg 8, 2017

dia-chi-7315

địa chỉ

27 thg 3, 2021

i-457

i

(không có)

cham-soc-7310

Chăm sóc

29 thg 8, 2020

ban-2330

bán

(không có)

ca-vat-1143

cà vạt

(không có)

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

n-461

n

(không có)

cau-thang-1204

cầu thang

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.