Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chổi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chổi

Cách làm ký hiệu

Cánh tay phải đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái, bàn tay thả lỏng tự nhiên, bàn tay trái cầm vào cẳng tay phải rồi cử động ngay cổ tay phải quét bàn tay phải đưa qua đưa lại hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

du-1285

Hai tay nắm, đặt trước tầm ngực phải, tay phải để trên tay trái rồi kéo tay phải lên.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.

o-khoa-1444

ổ khóa

Ngón cái và ngón trỏ của hai tay làm thành hai vòng tròn rồi móc vào nhau hai lần.

Từ phổ biến

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

dia-chi-7315

địa chỉ

27 thg 3, 2021

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

boi-loi-524

bơi (lội)

(không có)

con-muoi-6924

con muỗi

31 thg 8, 2017

lon-2247

lợn

(không có)

ho-7256

Ho

3 thg 5, 2020

hoa-nhap-6957

hoà nhập

31 thg 8, 2017

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.