Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em họ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em họ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

anh-em-ho-582

anh em họ

Tay phải úp đưa tay lên cao qua khỏi đầu, sau đó di chuyển bàn tay xuống đặt vào bên ngực trái, lòng bàn tay ngửa. Sau đó đánh chữ cái H.

hang-xom-674

hàng xóm

Hai bàn tay khép, các đầu ngón tay chạm vào nhau tạo thành hình mái nhà, rồi đưa từ bên trái sang bên phải.

me-685

mẹ

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

Từ phổ biến

chanh-1902

chanh

(không có)

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

bao-thuc-2340

báo thức

(không có)

but-1121

bút

(không có)

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

xa-phong-7280

xà phòng

3 thg 5, 2020

ban-do-1080

bản đồ

(không có)

con-muoi-6924

con muỗi

31 thg 8, 2017

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.