Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giám sát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giám sát

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cam-on-2426

cảm ơn

Hai tay đặt trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi cuộn hai tay vào trong ngực đẩy lên gần miệng và lật ngửa hai bàn tay lên đồng thời đầu hơi cúi.

goi-dau-2670

gội đầu

Đầu hơi cúi, hai tay xòe, đưa hai tay lên đầu, các đầu ngón chạm hờ trên đầu rồi cào nhiều lần.

da-banh-6936

đá banh

Các ngón tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải đặt dưới tay trái, cổ tay phải hất lên, chạm cổ tay trái 2 lần.

Từ phổ biến

cam-cum-7313

Cảm cúm

29 thg 8, 2020

an-trom-2316

ăn trộm

(không có)

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

bat-chuoc-2358

bắt chước

(không có)

khe-1971

khế

(không có)

vay-331

váy

(không có)

c-450

c

(không có)

xa-bong-1509

xà bông

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.