Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ huấn luyện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ huấn luyện

Cách làm ký hiệu

Hai tay chụm đưa lên đặt trên trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ton-thuong-7239

Tổn thương

Hai tay làm hình trái tim. Tay phải xoay cổ tay từ trên xuống dưới, tay trái giữ nguyên. Miệng méo

phat-am-2869

phát âm

Tay phải chúm đặt mu bàn tay hờ trứơc miệng rồi đẩy ra hai lần đồng thời các ngón tay mở ra.

lac-duong-1982

lạc đường

Hai tay chụm, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay úp rồi đẩy quăng mạnh hai tay dang ra hai bên, các ngón tay bung xòe ra, đầu ngó qua ngón lại.