Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu sắc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ màu sắc

Cách làm ký hiệu

Tay phải hơi nắm, ngón trỏ và ngón giữa hơi cong đặt trước tầm mũi rồi kéo xuống hai lần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai ngón để gần nhau rồi tách ra hai bên hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Màu Sắc"

mau-vang-nhat-336

màu vàng nhạt

Tay phải kí hiệu chữ cái V sau đó chuyển bàn tay duỗi thẳng lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo tay sang bên phải một chút.

mau-vang-tham-337

màu vàng thẫm

Tay phải kí hiệu chữ cái V, sau đó bàn tay khép, úp ngang tầm bụng rồi kéo sang phải một chút.

mau-trang-329

màu trắng

Các ngón tay phải chạm cằm, lòng bàn tay úp rồi hất ra ngoài một cái.

Từ phổ biến

moi-chan-7301

Mỏi chân

28 thg 8, 2020

binh-duong-6892

Bình Dương

31 thg 8, 2017

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

bap-ngo-2005

bắp (ngô)

(không có)

ho-hang-676

họ hàng

(không có)

phuong-7011

phường

4 thg 9, 2017

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

ba-597

(không có)

thi-dua-7039

thi đua

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.