Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Nghĩ ra

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Nghĩ ra

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ duỗi thẳng, đặt vào thái dương. Đầu hơi cúi, sau đó ngẩng lên, mắt sáng, mở to

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

keu-goi-2703

kêu gọi

Tay phải giơ ra trước ngoắc một cái rồi đưa vào đập mạnh lên mu bàn tay trái.

bop-dam-bop-523

bóp (đấm bóp)

Bàn tay phải úp lên vai trái, rồi làm động tác bóp hai lần lên vai trái.

ngu-1774

ngủ

Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.

im-2699

im

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.