Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nướng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nướng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra rồi lật qua lật lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
gạo
Tay phải nắm, đầu ngón cái chạm vào ngón trỏ đưa ra trước rồi nhích nhích tay về bên phải một chút.Sau đó bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, bàn tay phải khép úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi xoay vòng bàn tay phải hai vòng.
Từ phổ biến
xuất viện
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
xe xích lô
(không có)
cày
31 thg 8, 2017
máy bay
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
em bé
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
bột ngọt
31 thg 8, 2017
Khẩu trang
3 thg 5, 2020