Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tan trường

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tan trường

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm giơ lên đập đập xuống như đang đánh trống. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay hướng vào người, các đầu ngón tay chạm nhau bật mở ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

nghi-hoc-3210

nghỉ học

Tay trái úp song song mặt đất tay phải úp lên mu tay trái đặt giữa tầm ngực rồi kéo bằng dang ra hai bên.Sau đó chúm tay phải đặt vào giữa trán.

nghi-hoc-1001

nghỉ học

Để kí hiệu “nghỉ” Chụm các ngón tay phải đặt lên trán.

giang-day-3120

giảng dạy

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên đặt gần trước miệng rồi đẩy nhịp nhịp ra trước hai cái.Sau đó các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán rồi kéo mở bàn tay ra úp song song mặt đất và nhấn hai cái đồng thời di chuyển sang phải.

chu-y-3082

chú ý

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay trước miệng rồi nhích nhẹ tay một cái và lập tức chuyển sang chữ cái Y, đánh thêm dấu sắc.

Từ phổ biến

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

bot-ngot-6894

bột ngọt

31 thg 8, 2017

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

con-tho-2206

con thỏ

(không có)

an-com-2303

ăn cơm

(không có)

an-trom-2315

ăn trộm

(không có)

cap-sach-1212

cặp sách

(không có)

em-be-661

em bé

(không có)

kien-2243

kiến

(không có)

con-ca-sau-7420

con cá sấu

10 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.