Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ k

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ k

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, đầu ngón cái đặt vào kẻ hở của ngón trỏ và ngón giữa.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

cac-ban-6898

các bạn

31 thg 8, 2017

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

gio-7374

giỗ

26 thg 4, 2021

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

khu-cach-ly-7261

Khu cách ly

3 thg 5, 2020

am-2322

ẵm

(không có)

chao-2472

chào

(không có)

c-450

c

(không có)

bat-chuoc-2358

bắt chước

(không có)

cai-chao-6899

cái chảo

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.