Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuyến tiền liệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuyến tiền liệt

Cách làm ký hiệu

Đánh vần CCNT “Tuyến tiền liệt”

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

con-gai-4304

con gái

Tay phải, CCNT “T” ngón cái và ngón trỏ của tay phải nắm dái tai phải, lòng bàn tay hướng vào mặt.

nghe-nghiep-4402

nghề nghiệp

Hai tay nắm, lòng tay hướng vào người, chuyển động đập tay phải lên tay trái hai lần.

dong-tinh-nam-7198

Đồng tính nam

Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.