Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xảy ra

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xảy ra

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh hai chữ cái Y, áp hai tay với nhau ở giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi cọ sát xoay hai tay ngược chiều nhau ba lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cham-cuu-2482

châm cứu

Tay trái khép úp trước tầm ngữc, tay phải nắm, ngón cái và trỏ chạm nhau đưa tay lên trước tầm vai rồi đâm hờ trên mu bàn tay trái và sau đó ngón cái và ngón trỏ xe xe với nhau.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

dam-2576

đấm

Tay phải nắm lại rồi đẩy mạnh về phía trước.