Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng rồi xoay vòng hai tay so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

nhiem-vu-45

nhiệm vụ

Đánh chữ cái V đặt úp lên vai trái rồi di chuyển úp ra ngoài một cái.

nghiem-chinh-44

nghiêm chỉnh

Đầu ngón cái chấm bên ngực trái, lòng bàn tay úp, rồi kéo từ ngực trái xuống ngang qua giữa ngực. Sau đó bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái đặt tay lên trước giữa trán rồi đẩy tay ra trước.

bay-353

bay

Hai ngón cái gác chéo nhau, lòng bàn tay úp song song mặt đất đặt tay ngang trước tầm bụng rồi từ từ đưa tay lên cao qua khỏi đầu đồng thời các ngón tay cử động nhanh và hơi mạnh.

Từ phổ biến

mi-y-7456

mì Ý

13 thg 5, 2021

bao-thuc-2340

báo thức

(không có)

con-khi-2240

con khỉ

(không có)

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

ngay-cua-cha-7408

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

gio-1339

giỏ

(không có)

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

am-ap-869

ấm áp

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.