Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe đạp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe đạp

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như đang đạp xe đạp.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

thuan-tien-52

thuận tiện

Hai tay đánh 2 cữa cái T, rồi quẹt hai tay từ dưới lên.

dau-hieu-29

dấu hiệu

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay khép, mũi tay hướng lên, tay phải đánh chữ cái D và H, rồi đưa vào lòng bàn tay trái.

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.

cau-phao-369

cầu phao

Cánh tay trái đặt úp ngang ngực.Bàn tay phải úp ngay khuỷu tay trái rồi đánh theo đường vòng cung ra đến bàn tay trái.Sau đó tay trái giữ y vị trí, kéo tay phải úp, cẳng tay phải gác chéo trên cẳng tay trái đồng thời bàn tay phải cử động dập dềnh lên xuống.