Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo (con báo)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo (con báo)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
con trăn
Bàn tay phải mở úp hơi khum, mũi tay hướng về trước các ngón khép. Cổ tay đánh qua lại, cánh tay duỗi ra di chuyển theo đường zig zag về phía trước.
chim chích chòe
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, các ngón tay xòe ra, rồi nâng hai cánh bay lên xuống hai lần. Sau đó bàn tay trái khép úp trước tầm bụng, tay phải khép đặt ngửa lên mu bàn tay trái, đầu mũi tay hướng ra trước rồi hất các ngón tay hướng vào người.
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
bắt đầu
(không có)
biết
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
màu đỏ
(không có)
e
(không có)
con cái
(không có)
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020