Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Danh Từ - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Danh Từ. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
SSLI (Nhóm phiên dịch Ngôn ngữ ký hiệu Sài Gòn)
Tay trái: Làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: các ngón gập, lòng bàn tay hướng xuống. Đầu ngón tay phải chạm tay trái
Từ phổ biến
màu đỏ
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
quả cam
(không có)
bà
(không có)
chanh
(không có)
dây chuyền
(không có)
Đau
28 thg 8, 2020
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
súp lơ
13 thg 5, 2021