Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Từ phổ biến
bão
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Đau răng
28 thg 8, 2020
công bằng
31 thg 8, 2017
bạn
(không có)
bóng chuyền
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
mập
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017