Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bơi (lội)
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Cà Mau
31 thg 8, 2017
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
con sâu
31 thg 8, 2017
Chảy máu
29 thg 8, 2020
d
(không có)