Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 - năm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 - năm

Cách làm ký hiệu

Giơ 5 ngón tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

chin--9-828

Chín - 9

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong lại rồi lắc lắc hai lần.

bon--4-823

Bốn - 4

Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.

hai-tram--200-841

Hai trăm - 200

Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.

bay-muoi--70-818

Bảy mươi - 70

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.