Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ảo thuật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ảo thuật

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-chuoi-1853

bắp chuối

Bàn tay trái khép lòng bàn tay hơi khum, đặt tay trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải khép, áp 2 lần bên ngòai bàn tay trái. Sau đó đưa tay phải lên, các ngón tay phải nắm đầu các ngón tay trái rồi kéo xuống (giống động tác bóc vỏ chuối), 2 lần.

Từ phổ biến

con-giun-6921

con giun

31 thg 8, 2017

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

hon-lao-6958

hỗn láo

31 thg 8, 2017

ca-vat-1143

cà vạt

(không có)

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.