Advertisement

Các quốc gia

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



103 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
Ai Cập
Egypt

Hà Nội Các quốc gia Danh Từ
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ sau rồi đặt chạm vào trán.Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Đầu ngón tay hướng lên. Sau đó, 2 bàn tay nắm lại rồi đặt nằm úp, ché


Xem Video


Advertisement
Ai Cập
Egypt

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

Bàn tay phải làm theo hình vẽ sau rồi đặt chạm vào trán.Lòng bàn tay hướng ra ngoài. Đầu ngón tay hướng lên. Sau đó, 2 bàn tay nắm lại rồi đặt nằm úp, ché


Xem Video
Advertisement
Ấn Độ
India

Hà Nội Các quốc gia Danh Từ
2016

Bàn tay phải giống hình vẽ. Giơ cẳng tay phải thẳng đứng ngay giữa mặt sao cho đầu ngón cái chạm vào giữa trán. Lòng bàn tay hướng sang trái. Ngón cái quệt


Xem Video
Ấn Độ (1)
India

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

"Bàn tay phải giống hình vẽ. Đặt ngón trỏ vào giữa trán sau đó chắp 2 tay lại để thẳng dứng giữa ngực rồi đưa nhẹ từ trái qua phải."


Xem Video
Advertisement
Ấn Độ (2)
India

Thành Phố Hồ Chí Minh Các quốc gia Danh Từ Vị trí - Nơi chốn
2016

Bàn tay phải giống hình vẽ. Đặt ngón trỏ vào giữa trán sau đó chắp 2 tay lại rồi đưa nhẹ từ trái qua phải.


Xem Video
Anh / Vương quốc Anh
United Kingdom (UK)

Hà Nội Các quốc gia Danh Từ
2016

Bàn tay phải nắm lại rồi để bàn tay dựng đứng, cao ngang cổ. Lòng bàn tay hướng vào trong. Xoay cổ tay cho lòng bàn tay hướng ra ngoài và đổi bàn tay thành hìn


Xem Video
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement


103 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1 đến 8


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam