Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị phạt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị phạt

Cách làm ký hiệu

Bàn tay khép ngửa đưa ra trước, dùng ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải cong lại đặt đặt quỳ trên lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ep-2629

ép

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, đồng thời đưa tay phải ra úp lòng bàn tay phải lên lòng bàn tay trái rồi nén tay phải xuống lòng bàn tay trái.

khong-hieu-2725

không hiểu

Hai tay úp lên trán rồi bật mở ra hai bên, lòng bàn tay ngửa lên đồng thời đầu lắc qua lại.

hoi-hop-2690

hồi hộp

Tay phải đặt ngửa giữa ngực rồi chúm mở các ngón tay hai lần.

bat-coc-2359

bắt cóc

Hai tay xòe, đưa chếch về bên trái rồi kéo thụt mạnh 2 tay vào người. Đồng thời 2 bàn tay nắm lại và mặt diễn cảm. Ngón cái tay phải xoa xoa vào đầu ngón trỏ và ngón giữa. (ký hiệu Tiền).

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

toan-3258

toán

Bàn tay phải chúm ngửa, đẩy xoáy một cái đồng thời búng xòe các ngón tay ra.

chung-em-639

chúng em

Bàn tay phải đánh chữ cái C đưa chếch về bên phải rồi đưa một vòng sang trái, dừng lại phía ngực trái rồi chuyển sang chữ cái E úp lên ngực trái.

ban-dich-3047

bản dịch

Tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm tay trái, vuốt ra trước. Hai tay nắm và chỉa 2 ngón trỏ, úp 2 nắm tay với nhau rồi xoay 2 nắm tay.