Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bình minh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bình minh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Từ phổ biến
chị
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
lợn
(không có)
o
(không có)
sống
(không có)
bán
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
biết
(không có)
vợ
(không có)
máy bay
(không có)