Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu họ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu họ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-597

Bàn tay phải đưa lên ôm chạm hai bên gò má, ngón cái đặt về phía má phải, các ngón còn lại đặt ở má trái rồi vuốt nhẹ bàn tay từ gò má xuống cằm.

em-trai-669

em trai

Tay phải khép úp trước tầm bụng rồi đưa lên chạm cằm.

ket-hon-680

kết hôn

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực sao cho đầu ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của hai tay chạm nhau hai lần, hai tay tạo dạng như mái nhà, mặt diễn cảm.

Từ phổ biến

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

trang-web-7065

trang web

5 thg 9, 2017

luat-7213

Luật

27 thg 10, 2019

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

that-nghiep-7037

thất nghiệp

4 thg 9, 2017

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

nghe-thuat-6983

nghệ thuật

4 thg 9, 2017

quan-321

quần

(không có)

con-ruoi-6928

con ruồi

31 thg 8, 2017

can-thiep-6904

can thiệp

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.