Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ h

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ h

Cách làm ký hiệu

Lòng bàn tay phải hướng trái, ngón cái chạm đầu ngón giữa phải, các ngón khác thẳng tự nhiên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

rau-2033

rau

(không có)

song-1812

sống

(không có)

hon-lao-6958

hỗn láo

31 thg 8, 2017

phuong-7011

phường

4 thg 9, 2017

nhiet-tinh-6991

nhiệt tình

4 thg 9, 2017

set-1009

sét

(không có)

xay-ra-7282

Xảy ra

28 thg 8, 2020

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.