Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chức vụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chức vụ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

an-may-an-xin-6880

ăn mày (ăn xin)

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, ở phía trước, đầu các ngón tay hướng ra ngoài. Sau đó nhấc tay lên rồi lại đặt xuống 3 hoặc 4 lần đồng thời di chuyển dần sang phải. Cổ hơi rụt và ngả về phía trước, biểu cảm khuôn mặt.

xa-hoi-7078

xã hội

Hai lòng bàn tay ngửa, các ngón tay cong, mở. Tay phải đặt trên tay trái, chạm mu bàn tay phải vào lòng bàn tay trái 2 lần.

Từ phổ biến

chim-2135

chim

(không có)

ca-mau-6896

Cà Mau

31 thg 8, 2017

an-com-2303

ăn cơm

(không có)

ba-noi-4563

Bà nội

15 thg 5, 2016

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

ban-1592

bẩn

(không có)

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

met-moi-7303

Mệt mỏi

28 thg 8, 2020

sieu-thi-7023

siêu thị

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.