Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan hệ từ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan hệ từ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

viet-kieu-7076

Việt kiều

Bàn tay làm hình dạng bàn tay như ký hiệu chữ Y, lòng bàn tay hướng sang trái và hơi hướng xuống. Chuyển động khuỷu tay sao cho bàn tay di chuyển từ trên xuống 2 lần.

Từ phổ biến

con-de-6967

con dế

31 thg 8, 2017

tinh-7318

tỉnh

27 thg 3, 2021

benh-nhan-1609

bệnh nhân

(không có)

macao-7324

Macao

27 thg 3, 2021

s-468

s

(không có)

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

gio-7374

giỗ

26 thg 4, 2021

ba-cha-592

ba (cha)

(không có)

ban-tay-1588

bàn tay

(không có)

qua-na-2002

quả na

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.