Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cộng hòa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cộng hòa

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay úp. Tay phải đánh chữ cái C rồi đặt vào ngang khuỷu tay trái rồi đưa lướt dọc theo tay ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

ong-696

ông

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo dài xuống.

cac-ban-6898

các bạn

Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Chuyển động nửa vòng tròn từ trái qua phải. Mày hơi nhướn, người đẩy về phía trước.

Từ phổ biến

bap-cai-1852

bắp cải

(không có)

kho-tho-7260

Khó thở

3 thg 5, 2020

lon-2247

lợn

(không có)

qua-na-2002

quả na

(không có)

an-trom-2316

ăn trộm

(không có)

ngay-cua-cha-7409

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

con-vit-2214

con vịt

(không có)

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

cach-ly-7254

Cách ly

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.