Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ t

Cách làm ký hiệu

Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

s-468

s

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra dùng đầu ngón tay trỏ chấm lên đốt tay tay cái

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

Từ phổ biến

vo-712

vợ

(không có)

corona--covid19-7255

Corona - Covid19

3 thg 5, 2020

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

set-1009

sét

(không có)

qua-na-2002

quả na

(không có)

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

con-huou-6922

con hươu

31 thg 8, 2017

con-ech-6966

con ếch

31 thg 8, 2017

ca-mau-6896

Cà Mau

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.