Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ p

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ p

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

c-450

c

Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

Từ phổ biến

dem-2587

đếm

(không có)

ba-noi-4563

Bà nội

15 thg 5, 2016

v-471

v

(không có)

ban-do-1080

bản đồ

(không có)

a-448

a

(không có)

con-buom-buom-6969

con bươm bướm

31 thg 8, 2017

binh-duong-6892

Bình Dương

31 thg 8, 2017

phuc-hoi-7273

phục hồi

3 thg 5, 2020

phuong-7011

phường

4 thg 9, 2017

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.