Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghẻ lở

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ghẻ lở

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay úp, dùng các đầu ngón tay phải gãi gãi trên mu bàn tay trái, sau đó ngón cái và ngón trỏ phải chạm lại đặt trên mu bàn tay trái rồi làm động tác bốc da ra ( hai lần.)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

moi-tay-7296

Mỏi tay

28 thg 8, 2020

sua-3428

sữa

(không có)

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

ban-617

bạn

(không có)

de-1669

đẻ

(không có)

set-1009

sét

(không có)

gio-1339

giỏ

(không có)

can-thiep-6904

can thiệp

31 thg 8, 2017

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

ban-2333

bán

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.