Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gửi thư

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gửi thư

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tiep-theo-2968

tiếp theo

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ hướng lên đưa tay ra trước, tay phải đánh chữ cái T, đặt sau ngón trỏ trái rồi di chuyển tay phải vào trong.

di-2590

đi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi hất mạnh ngón trỏ ra trước.

bao-cap-2368

bao cấp

Hai tay đưa ra trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào người, rồi mở hai tay rộng ra. Sau đó bàn tay trái khép ngửa, tay phải đánh chữ cái C rồi đặt lên bàn tay trái, rồi nhấc ra ngòai.

choi-2513

chơi

Hai tay xòe rộng đưa lên cao ngang hai tai rồi xoay cổ tay.

Từ phổ biến

dau-bung-7309

Đau bụng

29 thg 8, 2020

ngat-xiu-7294

Ngất xỉu

28 thg 8, 2020

trai-chanh-2051

trái chanh

(không có)

con-tam-6930

con tằm

31 thg 8, 2017

cong-bang-6931

công bằng

31 thg 8, 2017

be-em-be-619

bé (em bé)

(không có)

ba-lo-1066

ba lô

(không có)

chat-6911

chất

31 thg 8, 2017

da-banh-6936

đá banh

31 thg 8, 2017

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.