Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ h

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ h

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra và hơi so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

i-457

i

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên.

t-469

t

Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.

Từ phổ biến

ban-tho-1079

bàn thờ

(không có)

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

mau-trang-329

màu trắng

(không có)

con-cai-644

con cái

(không có)

tu-cach-ly-7277

tự cách ly

3 thg 5, 2020

cai-nia-6900

cái nĩa

31 thg 8, 2017

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

de-1668

đẻ

(không có)

tao-2070

táo

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.