Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mắt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mắt
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào mắt.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bác sĩ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm vào giữa trán rồi đặt nằm ngang như làm dấu chữ thập. Sau đó đầu các ngón tay phải chụm lại đặt chạm lên ngực trái rồi di chuyển chạm ba chỗ trên ngực.
Từ phổ biến
cười
(không có)
chó
(không có)
táo
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
su su
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
tính chất
4 thg 9, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Ngứa
28 thg 8, 2020
bóng chuyền
(không có)