Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ô

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ô

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

c-450

c

Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.

Từ phổ biến

chet-2497

chết

(không có)

vit-2290

vịt

(không có)

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

dia-chi-7315

địa chỉ

27 thg 3, 2021

cho-2137

chó

(không có)

day-1280

dây

(không có)

ma-tuy-479

ma túy

(không có)

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.