Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ h

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ h

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

d-452

đ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong.

p-465

p

Ngón trỏ và ngón giữa tay phải hở ra chấm đầu ngón tay cái vào giữa kẻ hở hai ngón tay đó rồi úp lòng bàn tay xuống (ngón út và áp út nắm lại).

e-453

e

Tay phải giơ lên trước, Lòng bàn tay hướng ra trước, các ngón cong cứng.

Từ phổ biến

bap-ngo-2005

bắp (ngô)

(không có)

gia-dinh-671

gia đình

(không có)

b-449

b

(không có)

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

anh-em-ho-580

anh em họ

(không có)

phien-phuc-7004

phiền phức

4 thg 9, 2017

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

hon-lao-6958

hỗn láo

31 thg 8, 2017

tui-xach-1499

túi xách

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.