Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép, ngửa, đưa ra trước tầm ngực, rồi kéo hạ xuống một chút.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
cảm cúm
31 thg 8, 2017
má
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
sốt
3 thg 5, 2020
thống nhất
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
mũi
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
trâu
(không có)