Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ j

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ j

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

v-471

v

Tay phải nắm, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước, ngón trỏ và ngón giữa chỉa lên hai ngón hở ra.

d-451

d

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng lên.

Từ phổ biến

vo-712

vợ

(không có)

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

ngay-cua-cha-7410

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

u-470

u

(không có)

con-huou-6922

con hươu

31 thg 8, 2017

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

nhap-vien-7270

Nhập viện

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.