Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ k

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ k

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

n-461

n

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giửa xuống.

k-458

k

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, đầu ngón cái đặt vào kẻ hở của ngón trỏ và ngón giữa.

h-455

h

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra và hơi so le nhau.

Từ phổ biến

ngay-cua-cha-7408

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

con-ruoi-6928

con ruồi

31 thg 8, 2017

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

mua-dong-966

mùa đông

(không có)

song-1812

sống

(không có)

sieu-thi-7023

siêu thị

4 thg 9, 2017

ca-sau-2094

cá sấu

(không có)

tui-xach-1499

túi xách

(không có)

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

nghe-thuat-6983

nghệ thuật

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.