Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy trợ thính

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy trợ thính

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải các ngón co lại, úp vào giữa ngực đồng thời tay trái chụm lại đặt vào lỗ tai trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

mi-tom-7451

mì tôm

13 thg 5, 2021

ben-tre-6889

Bến Tre

31 thg 8, 2017

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

xuat-vien-7281

xuất viện

3 thg 5, 2020

thong-nhat-7043

thống nhất

4 thg 9, 2017

moi-co-7300

Mỏi cổ

28 thg 8, 2020

phuong-tay-7327

phương Tây

29 thg 3, 2021

bau-troi-883

bầu trời

(không có)

bap-ngo-1850

bắp (ngô)

(không có)

can-thiep-6904

can thiệp

31 thg 8, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.