Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ miệng

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ phổ biến

bau-troi-882

bầu trời

(không có)

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

mau-do-298

màu đỏ

(không có)

cau-tao-6906

cấu tạo

31 thg 8, 2017

su-su-2044

su su

(không có)

am-nuoc-1062

ấm nước

(không có)

a-448

a

(không có)

bo-bit-tet-7446

bò bít tết

13 thg 5, 2021

ban-2330

bán

(không có)

ban-2332

bán

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.