Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nghỉ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nghỉ

Cách làm ký hiệu

Tay trái úp song song mặt đất, tay phải úp lên mu tay trái đặt giữa tầm ngực rồi kéo dang ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

den-2588

đến

Tay phải đánh chữ cái Đ đặt bên vai trái rồi di chuyển từ trái sang phải.

lay-1548

lạy

Hai bàn tay khép áp sát hai lòng bàn tay vào nhau, đặt lên giữa ngực rồi hạ xá tay xuống đồng thời đầu cúi theo.

ban-do-2327

bán độ

Hai bàn tay cong đặt chếch về bên trái rồi nhấn 2 tay lại gần nhau. Sau đó 2 tay nắm, chỉa 2 ngón cái lên đặt đối diện nhau rồi nhấn lại gần nhau.

trao-doi-2960

trao đổi

Tay trái úp trước tầm ngực lòng bàn tay hướng vào người. Tay phải úp ngòai tay trái có khoảng cách 10 cm rồi hai tay hoán đổi vị trí ra vô.

theo-doi-2938

theo dõi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên đặt hai tay trước tầm ngực rồi đẩy hai tay ra vào so le nhau.