Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yếu tố

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ yếu tố

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu chữ Y, lòng bàn tay hướng qua trái. Tay trái, các ngón duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải chạm tay trái, kéo từ trên xuống 2 lần trong lòng tay trái.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ phổ biến

phien-phuc-7004

phiền phức

4 thg 9, 2017

choi-1232

chổi

(không có)

banh-tet-3317

bánh tét

(không có)

quan-321

quần

(không có)

ma-so-so-6972

ma sơ (sơ)

4 thg 9, 2017

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

con-nhen-6925

con nhện

31 thg 8, 2017

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

h-456

h

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.