Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy tới

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy tới

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép dựng đứng trước tầm vai trái, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón đó cong lại đặt ngay cổ tay trái rồi kéo lên chạm vào mũi đầu ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

lenh-110

lệnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đưa lên trước miệng rồi đánh tay từ miệng ra vòng sang phải vào trước tầm ngực phải.

treo-may-155

treo máy

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ ra trước rồi kéo thụt tay vào đồng thời ngón trỏ cong lại và móc tay lên. Sau đó tay phải xoè, các ngón tay cong đưa tay ra trước lòng bàn tay hướng sang trái rồi xoay lắc cổ tay hai lần.

dia-cung-90

đĩa cứng

Tay trái cong các ngón tay lòng bàn tay hướng sang phải. Tay trái úp lòng bàn tay hướng xuống phía dưới. Tay phải ngửa các ngón tay gập lai và gõ nhẹ vào mu bàn tay trái.

do-hoa-93

đồ họa

Tay trái ngửa, tay phải nắm để thừa ngón út và cử động nhẹ trên lòng bàn tay trái.

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái