Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ b

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

r-467

r

Tay phải nắm úp, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa ra rồi úp tréo ngón trỏ lên ngón giữa đồng thời rẩy một cái.

h-455

h

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra và hơi so le nhau.

Từ phổ biến

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

nhom-6993

nhôm

4 thg 9, 2017

lay-benh-7262

Lây bệnh

3 thg 5, 2020

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

ngay-cua-me-7406

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

con-tho-2206

con thỏ

(không có)

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

nu-692

nữ

(không có)

p-465

p

(không có)

bau-troi-882

bầu trời

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.